Danh sách giấy tờ cần thiết khi xin nhập quốc tịch|Chuẩn bị đầy đủ với checklist
Đơn xin nhập quốc tịch yêu cầu số lượng giấy tờ rất lớn và việc chuẩn bị tốn nhiều thời gian. Nếu giấy tờ thiếu sót, quá trình xét duyệt có thể bị chậm trễ, vì vậy hãy sử dụng checklist được sắp xếp theo từng hạng mục để chuẩn bị đầy đủ.
Lưu ý: Giấy tờ cần thiết khác nhau tùy theo hoàn cảnh của người nộp đơn (quốc tịch, nghề nghiệp, cấu thành gia đình, v.v.). Hãy nhớ tham vấn trước tại Cục Pháp vụ có thẩm quyền để nhận hướng dẫn cá nhân.
Tham khảo: Bộ Tư pháp “Đơn xin nhập quốc tịch” (https://www.moj.go.jp/MINJI/minji06.html)
1. Hồ sơ nộp đơn
| Tên giấy tờ | Ghi chú |
|---|
| Đơn xin nhập quốc tịch | Mẫu quy định của Cục Pháp vụ. Dán ảnh (5cm x 5cm) |
| Bản tự thuật động cơ nhập quốc tịch | Phải viết tay bằng tiếng Nhật. Không được đánh máy. Ghi rõ lý do xin nhập quốc tịch |
| Lý lịch (phần 1) | Quá trình từ khi sinh đến hiện tại |
| Lý lịch (phần 2) | Ghi chép lịch sử xuất nhập cảnh gần đây |
| Tổng quan thân nhân | Tất cả thân nhân tại Nhật Bản và tại nước gốc |
| Tổng quan sinh kế (phần 1) | Tình hình thu nhập・chi tiêu của hộ gia đình |
| Tổng quan sinh kế (phần 2) | Tình hình tài sản・nợ |
| Tổng quan kinh doanh | Chỉ dành cho người tự kinh doanh・lãnh đạo pháp nhân |
| Sơ đồ khu vực quanh nơi ở | Bản đồ khu vực xung quanh nhà |
| Sơ đồ khu vực quanh nơi làm việc | Bản đồ khu vực xung quanh nơi làm việc |
2. Giấy tờ quan hệ thân nhân
| Tên giấy tờ | Ghi chú |
|---|
| Bản sao hộ tịch nước gốc (giấy khai sinh) | Cần kèm bản dịch tiếng Nhật. Người dịch cần ký tên và đóng dấu |
| Giấy chứng nhận nội dung đăng ký khai sinh | Trường hợp đã nộp giấy khai sinh tại Nhật Bản |
| Giấy chứng nhận kết hôn | Người đã kết hôn. Do nước gốc cấp |
| Giấy chứng nhận nội dung đăng ký kết hôn | Trường hợp đã đăng ký kết hôn tại Nhật Bản |
| Giấy chứng nhận ly hôn | Trường hợp có lịch sử ly hôn |
| Giấy chứng nhận kết hôn của cha mẹ | Chứng minh quan hệ hôn nhân của cha mẹ |
| Giấy chứng tử | Trường hợp vợ/chồng hoặc cha mẹ đã qua đời |
| Giấy chứng nhận quốc tịch | Lấy tại đại sứ quán・lãnh sự quán nước gốc |
Quan trọng: Tất cả giấy tờ bằng tiếng nước ngoài đều cần kèm bản dịch tiếng Nhật. Trên bản dịch cần ghi rõ họ tên, địa chỉ của người dịch và đóng dấu.
3. Giấy tờ liên quan đến cư trú
| Tên giấy tờ | Ghi chú |
|---|
| Sổ cư trú (toàn bộ thành viên hộ gia đình) | Không ghi số My Number, có ghi quê quán・quan hệ |
| Bản sao thẻ cư trú | Cả hai mặt. Của tất cả thành viên gia đình cùng sống |
| Bản sao phiếu đăng ký người nước ngoài gốc | Yêu cầu công khai tại Bộ Tư pháp (xác nhận lịch sử cư trú trước đây) |
| Giấy chứng nhận nội dung phiếu đăng ký người nước ngoài đã hủy | Tương tự. Yêu cầu tại Cục Quản lý Xuất nhập cảnh |
4. Giấy tờ liên quan đến lý lịch
| Tên giấy tờ | Ghi chú |
|---|
| Bằng tốt nghiệp trình độ cuối cùng | Trường Nhật Bản bằng tiếng Nhật, trường nước ngoài cần kèm bản dịch |
| Giấy chứng nhận đang học | Trường hợp đang đi học |
| Giấy chứng nhận kỹ năng・trình độ | Bản sao bằng lái xe, v.v. |
| Giấy chứng nhận hồ sơ lái xe | 5 năm gần đây. Lấy tại Trung tâm An toàn Giao thông |
5. Giấy tờ liên quan đến thu nhập・tài sản
| Tên giấy tờ | Đối tượng | Ghi chú |
|---|
| Bảng lương | Người làm công | Vài tháng gần đây |
| Phiếu khấu trừ thuế tại nguồn | Người làm công | 1~2 năm gần đây |
| Bản sao tờ khai thuế xác định | Người khai thuế xác định | 2~3 năm gần đây. Cần có dấu tiếp nhận của cơ quan thuế |
| Bản sao sổ tiết kiệm | Tất cả | Khoảng 1 năm gần đây |
| Giấy chứng nhận đăng ký bất động sản | Chủ sở hữu bất động sản | Lấy tại Cục Pháp vụ |
| Bản sao hợp đồng thuê nhà | Trường hợp thuê nhà | Hợp đồng hiện tại |
6. Giấy tờ liên quan đến thuế
| Tên giấy tờ | Ghi chú |
|---|
| Giấy chứng nhận thuế cư dân | 1~2 năm gần đây. Lấy tại ủy ban phường/xã |
| Giấy chứng nhận nộp thuế cư dân | 1~2 năm gần đây. Xác nhận không còn nợ |
| Giấy chứng nhận nộp thuế thu nhập | Lấy tại cơ quan thuế |
| Bản sao sổ khấu trừ thuế tại nguồn | Trường hợp lãnh đạo pháp nhân |
| Giấy chứng nhận nộp thuế pháp nhân | Trường hợp lãnh đạo pháp nhân |
| Giấy chứng nhận nộp thuế tiêu dùng | Trường hợp doanh nghiệp chịu thuế |
| Giấy chứng nhận nộp thuế kinh doanh | Trường hợp chủ doanh nghiệp cá nhân |
Điểm lưu ý: Nếu có thuế chưa nộp, cần thanh toán hết rồi mới nộp đơn. Việc chưa nộp thuế có thể bị đánh giá là không đáp ứng điều kiện phẩm hạnh.
7. Giấy tờ liên quan đến bảo hiểm xã hội
| Tên giấy tờ | Ghi chú |
|---|
| Hồ sơ tham gia lương hưu | Qua “Thông báo lương hưu định kỳ” hoặc lấy tại văn phòng lương hưu |
| Biên lai lương hưu quốc dân | 1 năm gần đây |
| Thông báo quyết định tiền lương tiêu chuẩn bảo hiểm hưu trí phúc lợi | Trường hợp nhân viên công ty |
| Bản sao thẻ bảo hiểm y tế | Bảo hiểm y tế quốc dân hoặc bảo hiểm xã hội |
8. Giấy tờ liên quan đến kinh doanh (Lãnh đạo pháp nhân・Chủ doanh nghiệp cá nhân)
| Tên giấy tờ | Ghi chú |
|---|
| Giấy chứng nhận đăng ký pháp nhân | Lấy tại Cục Pháp vụ |
| Bản sao điều lệ | |
| Tờ khai thuế pháp nhân xác định | 2~3 kỳ gần đây |
| Báo cáo quyết toán (Bảng cân đối kế toán・Báo cáo lãi lỗ) | 2~3 kỳ gần đây |
| Giấy chứng nhận nộp thuế pháp nhân | Thuế pháp nhân・thuế tiêu dùng・thuế kinh doanh, v.v. |
| Tình trạng tham gia bảo hiểm hưu trí phúc lợi・bảo hiểm xã hội | Xác nhận đã tham gia đúng quy định |
9. Giấy tờ bổ sung theo từng quốc tịch
Người mang quốc tịch Trung Quốc
| Tên giấy tờ | Nơi lấy |
|---|
| Giấy chứng nhận từ bỏ quốc tịch Trung Quốc | Đại sứ quán・Lãnh sự quán Trung Quốc (sau khi được phép nhập quốc tịch) |
| Giấy công chứng (công chứng khai sinh, công chứng quan hệ thân nhân, v.v.) | Văn phòng công chứng tại Trung Quốc |
| Giấy chứng nhận Hoa kiều | Chỉ dành cho người liên quan |
Người mang quốc tịch Hàn Quốc
| Tên giấy tờ | Nơi lấy |
|---|
| Giấy chứng nhận cơ bản | Đại sứ quán・Lãnh sự quán Hàn Quốc hoặc cơ quan chính phủ Hàn Quốc |
| Giấy chứng nhận quan hệ gia đình | Tương tự |
| Giấy chứng nhận quan hệ hôn nhân | Tương tự |
| Giấy chứng nhận quan hệ nhận nuôi | Tương tự |
| Giấy chứng nhận quan hệ nhận nuôi đặc biệt | Tương tự |
| Bản sao hộ tịch đã xóa | Tương tự |
Người mang quốc tịch Việt Nam
| Tên giấy tờ | Nơi lấy |
|---|
| Giấy khai sinh | Ủy ban Nhân dân Việt Nam |
| Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | Tương tự |
| Phiếu lý lịch tư pháp | Bộ Tư pháp Việt Nam |
Lưu ý khi chuẩn bị giấy tờ
- Chú ý thời hạn hiệu lực của giấy tờ: Sổ cư trú, giấy chứng nhận thuế và các giấy tờ công cần trong vòng 3 tháng kể từ ngày cấp
- Chuẩn bị bản dịch: Tất cả giấy tờ bằng tiếng nước ngoài đều cần dịch sang tiếng Nhật
- Tham vấn trước tại Cục Pháp vụ: Trước khi nộp đơn, hãy tham vấn tại Cục Pháp vụ có thẩm quyền để nhận hướng dẫn về giấy tờ cần thiết
- Chuẩn bị bản sao: Hãy photocopy tất cả giấy tờ nộp để lưu trữ
Hỗ trợ từ Văn phòng chúng tôi
Về việc tư vấn xin nhập quốc tịch, hãy liên hệ Văn phòng Hành chính Sĩ Kaneko Hidetaka.
- Tỷ lệ được cấp phép 98%
- Ngôn ngữ hỗ trợ: Tiếng Nhật・Tiếng Trung・Tiếng Việt
- Tư vấn lần đầu miễn phí
- Hỗ trợ toàn quốc, tập trung tại Chiba・Tokyo(Có thể tư vấn trực tuyến)
Liên hệ tại đây